Avatar's hocvieneos

Ghi chép của hocvieneos

Thư viện EOS - Thuật ngữ DSLR (C - D)

Camera shake: rung máy
Máy ảnh bị rung do tay cầm không vững trong khi chụp (khi màn trập mở), hình chụp ra bị nhòe.

Centerweighted metering: đo sáng trung tâm

CF card: thẻ nhớ CF
Một loại thẻ nhớ dùng để ghi dữ liệu của máy ảnh kỹ thuật số. Viết tắt của Compact Flash. Đây là loại thẻ nhớ phổ biến nhất được sử dụng trong các Với máy ảnh DSLR bao gồm máy ảnh kỹ thuật số EOS.

Color saturation: độ bão hòa màu
Độ rực rỡ (sắc) của một màu

Color temperature: nhiệt độ màu
Thể hiện bằng độ Kelvin (K). Đây là đơn vị đo lường màu sắc của ánh sáng chiếu lên chủ thể. Nhiệt độ màu càng cao, màu càng ám xanh lam. Nhiệt độ màu càng thấp, màu càng ám đỏ.

Color tone: tông màu
Các màu sắc khác nhau như màu xanh, màu đỏ. Trên màn hình LCD của máy ảnh DSLR, bạn có thể điều chỉnh để hình ảnh trông vàng hơn, đỏ hơn .

Continuous shoting: chụp liên tục
Dùng để chụp liên tục. Tính năng được thể hiện bằng số hình có thể chụp được trong 1 giây, như 8 hình trên 1 giây. Lượng chụp tối đa là số hình có thể chụp liên tục tối đa trước khi máy ảnh phải dừng lại. Một lượng chụp tối đa 21 hình nghĩa là bạn có thể chụp liên tục cho đến hình thứ 21.

Contrast: độ tương phản
Là sự khác biệt sắc độ giữa vùng sáng và vùng tối trong một tấm hình. Một tấm hình tương phản cao có sắc sáng và sắc tối thay đổi đột ngột, làm cho tấm hình trông “cứng”. Tấm ảnh tương phản thấp có vùng chuyển tiếp mượt mà giữa sáng và tối. Với máy ảnh DSLR có thông số để điều chỉnh mức độ tương phản.

Correct exposure: chụp đúng sáng (phơi sáng đúng)
Sự kết hợp giữa tốc độ và khẩu độ cho ra một tấm ảnh có độ sáng và màu sắc tự nhiên. Phơi sáng là lượng ánh sáng ghi nhận được bởi máy ảnh. Máy ảnh tự động tính toán để phơi sáng đúng. Tuy nhiên, đôi khi, máy ảnh không đạt được phơi sáng đúng. Trong trường hợp này, việc bù trừ sáng là cần thiết.

Depth of field: vùng ảnh rõ
Vùng trước và sau điểm đúng nét, mà chủ thể khi nằm trong đó sẽ trông rõ nét. Vùng ảnh rõ sẽ hẹp hơn với khẩu độ lớn hơn (chỉ số f nhỏ hơn), ống kính tiêu cự dài hơn, khoảng cách từ máy ảnh đến chủ thể ngắn hơn.

Depth of field preview: Xem trước vùng ảnh rõ
Một tính năng cho phép bạn nhìn thấy vùng ảnh rõ qua khung ngắm. Bạn có thể xem vật gì nét hay chưa nét.

Develop: "tráng ảnh"
Quá trình dùng máy ảnh hoặc máy vi tính để xử lý ảnh RAW thành ảnh thông thường.

Dpi
Đơn vị đo lường đại diện cho độ phân giải của hình ảnh. Nó là viết tắt của dot per inch (điểm trên inch), chỉ số điểm có trên 1 inch (2.54 cm). Khi bạn in ảnh, bạn có thể chọn lựa độ phân giải.Với máy in, dpi chỉ số điểm máy có thể in trên 1 inch (với máy ảnh kỹ thuật số, nó chính xác là số điểm ảnh trên 1 inch (pixels per inch)


Để cập nhật thêm nhiều kiến thức bổ ích về nhiếp ảnh, hãy ghé Học viện EOS - sân chơi nhiếp ảnh từ Canon.
3405 ngày trước · Bình luận · Loan tin ·  
Website liên kết